image banner
Thông tin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ( 04/1/2021 - 31/3/2021)
Thông tin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ( 04/1/2021 - 31/3/2021)
Thông tin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ( 04/1/2021 - 31/3/2021)

Số GPXD Ngày cấp Nội dung Số tầng Diện tích
thửa đất
(m2)
Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2)
Tổng diện tích sàn (m2) Mật độ
(%)
1 1/4/2021 Ô Nguyễn Tiến Lộc và bà Trịnh Quỳnh Trang. Đ/c: Thửa số 12 lô 22B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 tầng + tum thang 256 159 494 62
2 1/4/2021 Bà Trịnh Quỳnh Trang. Đ/c: Thửa số 11 lô 22B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 tầng + tum thang 256 159 494 62
3 1/4/2021 Bà Trịnh Quỳnh Trang. Đ/c: Thửa số 25 Khu B2 lô 7B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng 256 159 494 62
4 1/6/2021 Ông Đỗ Văn Doan và bà Phạm Thị Thắng. Đ/c: Thửa đất 661, TBĐ 03, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 01 tầng 114 64.68 64.68 56.7
5 1/6/2021 Bà Nguyễn Thị Hoan. Đ/c: Thửa đất 1089, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 03 tầng 187 132.8 444.7 70
6 1/8/2021 Ông Lê Minh Tân và bà Nguyễn Thị Kim Dung. Đ/c: Phòng 3 Ngôi 1 Lê Đại Hành, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng 05 tầng + tum thang 98 98 525 100
7 1/8/2021 Ông Phạm Ngọc Tuyền và bà Nguyễn Thị Lê. Đ/c: Thửa đất846, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 02 tầng 90 90 175 100
8 1/8/2021 Ông Nguyễn Mạnh Hà. Đ/c: Phòng 39 Phòng (1+2)  Ngôi 1 Lê Đại Hành, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng 03 tầng + tum thang 147.3 102 362 84
9 1/12/2021 Ông Phạm Duy Cầm và bà Nguyễn Thị Băng. Đ/c: Số 799 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An 03 tầng 211.45 90 270 68
10 1/12/2021 Ông Nguyễn Phú Dũng và bà Phạm Thị Hậu. Đ/c: Số 58 Lê Duẩn, phường Quán Trữ, quận Kiến An 03 tầng 122 90 270 74
11 1/13/2021 Ông Đàm Văn Khuyến và bà Nguyễn Thị Yến. Đ/c: Thửa 45, TBĐ 22, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn 03 tầng 68.4 68.4 213.8 100
12 1/19/2021 Ông Vũ Đình Hiệp và bà Trần Thị Phượng. Đ/c: 177 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền 05 tầng + tum thang 45.46 45.46 239.4 100
13 1/20/2021 Ông Vũ Đức Thành và bà BÙi Thị Hương. Đ/c: số 903 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 03 tầng + tum thang 106.5 74.5 237.9 70
14 1/22/2021 Ông Đồng Văn Chuyên và bà Nguyễn Thị Luyến. Đ/c: Thửa đất 605, TBĐ 03, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 03 tầng 123 75 231 61
15 1/22/2021 Bà Lê Thị Hài và ông Đinh Đức Dụ. Đ/c: Thửa đất 874, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 01 tầng 103 47 47 45.6
16 1/22/2021 Ông Bùi Văn Vượng và bà Bùi Thị Tuyết. Đ/c: số 01I Trần Quang Khải, phường Hoàng văn Thụ, quận Hồng Bàng 04 tầng 42.46 42 167.2 100
17 1/27/2021 Ông Nguyễn Ngọc Sơn và bà Nguyễn Thị Nhương. Đ/c: Thửa đất 95 TBĐ 29, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 32.5 32.5 102.6 100
18 1/27/2021 Ông Bùi Anh CÔng và bà Hoàng Thị Măng. Đ/c: 216 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ, quận Kiến An 05 tầng 106.5 96.75 483.75 90
19 1/27/2021 Ông Vũ Khắc Hải và bà Đỗ Thị Trang. Đ/c: 911 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An 03 tầng + tum thang 164.45 120.24 389.64 73
20 1/29/2021 Ông Nguyễn Văn Ánh và bà Vũ Thị Viễn. Đ/c: Thửa đất 241 TBĐ 20, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 59.1 59.1 195.16 100
21 1/29/2021 Bà Trương Thị Nhị. Đ/c: Thửa đất 272A1+273A +274A+319A1; TBĐ 07, phường Dư Hàng, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 89.2 89.2 287.6 100
22 1/29/2021 Ông Nguyễn Thế Nhiên và bà Nguyễn Thị Hạnh. Đ/c: Thửa đất 67 TBĐ 07, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 37.3 37.3 120.3 100
23 1/29/2021 Ông Nguyễn Thế Nhiên và bà Nguyễn Thị Hạnh. Đ/c: Thửa đất 67 TBĐ 07, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 31.2 31.2 102.96 100
24 1/29/2021 Ông An Phương Nam và bà Vũ Thị Huyền. Đ/c: Thửa đất 195, TBĐ 21, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 04 tầng + tum thang 277.9 171 692 62
25 1/29/2021 Ông Đoàn Văn Tề và bà Nguyễn Thị Được. Đ/c: Số 2G Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng 07 tầng + tum thang 78.01 64.2 532.1 82.3
26 2/1/2021 Bà Trần Thị Thanh. Đ/c: Thửa đất 157, TBĐ 80, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 03 tầng 108 83.25 263.25 77.1
27 2/1/2021 Ông Đồng Văn Chuyện và bà Nguyễn Thị Thìn. Đ/c: Thửa đất 29a, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 01 tầng 112 80 80 71.4
28 2/1/2021 Ông Vũ Văn Hải. Đ/c: Thửa 13 TBĐ 02, xã An Đồng, huyện An Dương 03 tầng 94 62 174.3 65.96
29 2/2/2021 Bà Nguyễn Trần Phương Chi. Đ/c: Thửa đất 167, TBĐ 44, số 1053 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 39.9 39.9 142.2 100
30 2/2/2021 Ông Phạm Văn Hiến và bà Nguyễn Thị Hồi. Đ/c: Thửa 29, TDP Quang Vinh, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 05 tầng 95.63 86.13 469 90
31 2/2/2021 Ông Đào Văn Trí. Đ/c: Thửa đất 966, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 03 tầng 173 124 391.38 71.7
32 2/3/2021 Ông Phạm Văn Đạt. Đ/c: Thửa 95 TBĐ 54, đường Bùi Viện, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng 242.15 112.5 290 46
33 2/4/2021 Ông Bùi Văn Hòa. Đ/c: Thửa 17B TBĐ 19, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 50.4 50.4 168 100
34 2/4/2021 Hộ bà Lâm Thị Khóa. Đ/c: Thửa 257 TBĐ 20, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 41.9 41.9 132.6 100
35 2/4/2021 Ông Nguyễn Cảnh Hưng. Đ/c: Số 174 Trần Nguyên Hãn, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 31.71 31.71 104.6 100
36 2/4/2021 Bà Lương Thị Chiên. Đ/c: Thửa 36 TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 03 tầng 118 63.6 195.9 53.9
37 2/5/2021 Bà Vũ Thị Thanh Tâm. Đ/c: Thửa số 03 Khu B1 lô 7B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền 03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng 425 211.2 1039.1 49.7
38 2/8/2021 Ông Nguyễn Vũ Hùng và bà Nguyễn Thị Thơ. Đ/c: Thửa (189+187-01), TBĐ 302590-3-(4), phường Bắc Sơn, quận Kiến An. 03 tầng 85.86 60.84 182.52 71
39 2/9/2021 Ông Phạm Đình Thượng và bà Trần Thị Ngân. Đ/c: Thửa 29 TBĐ 32, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 03 tầng + tum thang 159 84.6 282.7 53
40 2/9/2021 Ông Vũ Văn Điển và bà Hoàng Thị Huyền. Đ/c: Thửa đất 865, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 02 tầng 286 123.6 247.2 43.2
41 2/26/2021 Ông Nguyễn Văn Sử và bà Nguyễn Thị Huyền. Đ/c: Thửa 43 TBĐ 32, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn 03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng + tum thang 203.65 81.4 404.23 40
42 3/1/2021 Bà Vũ Thị Thèo và ông Nguyễn Văn Thùy. Đ/c: Thửa 60-02 TBĐ 16, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 03 tầng 69.32 51.7 155.25 75
43 3/8/2021 Ông Đỗ Văn Hệ và bà Đỗ Thị Phượng. Đ/c: Thửa đất 196, TBĐ 58, số 786 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 96.6 65 193.23 67.29
44 3/9/2021 Ông Trần Kim Anh và bà Bùi Thị Thúy. Đ/c: 230 Tôn Đức Thắng, phường Lam Sơn, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 28 28 91.64 100
45 3/9/2021 Ông Lê Đình Cường. Đ/c: 238 Tôn Đức Thắng, phường Lam Sơn, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng 50 50 150 100
46 3/9/2021 Bà Trần Thị Phượng. Đ/c: Thửa 44, TBĐ 302590-3-6, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An. 03 tầng 114.9 89.46 268.38 78
47 3/10/2021 Ông Ngô Văn Thủy và bà Đỗ Thị Hảo. Đ/c: 760 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An 04 tầng 91.68 66 272.8 72
48 3/10/2021 Ông Nguyễn Duy Lộc. Đ/c: Thửa 54b TBĐ 04, phường Tân Thành, quận Dương Kinh 03 tầng 84 84 237.6 100
49 3/12/2021 Ông Nguyễn Quốc Bình. Đ/c: 137 Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An 03 tầng 173 77 231 72
50 3/12/2021 Ông Phạm Văn Hòa. Đ/c: 365 Tô Hiệu, phường Hồ Nam, quận Lê Chân 07 tầng + tum thang 281.5 170 1205.4 60
51 3/17/2021 Ông Lưu Thế Quyền. Đ/c: Thửa 1295, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An 04 tầng 54.6 54.6 250 100
52 3/17/2021 Ông Phạm Văn Huần. Đ/c: Thửa đất 36, TBĐ 81, phường Tân Thành, quận Dương Kinh. GPXD có thời hạn 03 tầng 84 84 252 100
53 3/17/2021 Bà Nguyễn Thị Thư. Đ/c: Thửa 373A TBĐ 10, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 167.2 115.8 369.8 69
54 3/17/2021 Ông Bùi Đức Thao. Đ/c: Thửa 127, TBĐ 19, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 05 tầng 238.56 105 469.18 44
55 3/17/2021 Ông Lê Anh Thơ. Đ/c: Thửa 27 TBĐ 303591-7-8, đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An 03 tầng + tum thang 80 68 222.4 85
56 3/18/2021 Ông Vũ Duy Nghị. Đ/c: Thửa 294-03 TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh 04 tầng 120 55.8 209.7 53.9
57 3/18/2021 Ông Hoàng Đình Hoàn. Đ/c: Thửa 24 TBĐ 02, phường Tân Thành, quận Dương Kinh 03 tầng 100 79.1 237.4 80
58 3/25/2021 Bà Nguyễn Văn Lấm. Đ/c: Thửa 347 TBĐ 13, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. GPXD có thời hạn 03 tầng + tum thang 72 72 227.88 100
59 3/29/2021 Ông Tạ Đình Sơn. Đ/c: 211 Tôn Đức Thắng, phường An Dương, quận Lê Chân 05 tầng + tum thang 69 69 356.8 100
60 3/31/2021 Bà Vũ Thị Nghi. Đ/c: Thửa 110, TDP Quý Kim, phường hợp Đức, quận Đồ Sơn 05 tầng 103.2 73 307.8 71
Tin liên quan
1 2 3 4 5  ... 
 image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
TIN MỚI NHẤT
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 0
  • Tất cả: 0