GIẤY PHÉP XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ NĂM 2021 |
Số GPXD |
Ngày cấp |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Số tầng |
Diện tích
thửa đất
(m2) |
Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2) |
Tổng diện tích sàn (m2) |
Mật độ
(%) |
1 |
04/01/2021 |
Ô Nguyễn Tiến Lộc và bà Trịnh Quỳnh Trang. |
Thửa số 12 lô 22B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 tầng + tum thang |
256 |
159 |
494 |
62 |
2 |
04/01/2021 |
Bà Trịnh Quỳnh Trang. |
Thửa số 11 lô 22B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 tầng + tum thang |
256 |
159 |
494 |
62 |
3 |
04/01/2021 |
Bà Trịnh Quỳnh Trang. |
Thửa số 25 Khu B2 lô 7B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng |
256 |
159 |
494 |
62 |
4 |
06/01/2021 |
Ông Đỗ Văn Doan và bà Phạm Thị Thắng. |
Thửa đất 661, TBĐ 03, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
01 tầng |
114 |
64.68 |
64.68 |
56.7 |
5 |
06/01/2021 |
Bà Nguyễn Thị Hoan. |
Thửa đất 1089, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
03 tầng |
187 |
132.8 |
444.7 |
70 |
6 |
08/01/2021 |
Ông Lê Minh Tân và bà Nguyễn Thị Kim Dung. |
Phòng 3 Ngôi 1 Lê Đại Hành, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
05 tầng + tum thang |
98 |
98 |
525 |
100 |
7 |
08/01/2021 |
Ông Phạm Ngọc Tuyền và bà Nguyễn Thị Lê. |
Thửa đất 846, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
02 tầng |
90 |
90 |
175 |
100 |
8 |
08/01/2021 |
Ông Nguyễn Mạnh Hà. |
Phòng 39 Phòng (1+2) Ngôi 1 Lê Đại Hành, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
03 tầng + tum thang |
147.3 |
102 |
362 |
84 |
9 |
12/01/2021 |
Ông Phạm Duy Cầm và bà Nguyễn Thị Băng |
Số 799 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
03 tầng |
211.45 |
90 |
270 |
68 |
10 |
12/01/2021 |
Ông Nguyễn Phú Dũng và bà Phạm Thị Hậu. |
Số 58 Lê Duẩn, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
03 tầng |
122 |
90 |
270 |
74 |
11 |
13/01/2021 |
Ông Đàm Văn Khuyến và bà Nguyễn Thị Yến. |
Thửa 45, TBĐ 22, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 tầng |
68.4 |
68.4 |
213.8 |
100 |
12 |
19/01/2021 |
Ông Vũ Đình Hiệp và bà Trần Thị Phượng. |
Đ/c: 177 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền |
05 tầng + tum thang |
45.46 |
45.46 |
239.4 |
100 |
13 |
20/01/2021 |
Ông Vũ Đức Thành và bà BÙi Thị Hương. |
Đ/c: số 903 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An |
03 tầng + tum thang |
106.5 |
74.5 |
237.9 |
70 |
14 |
22/01/2021 |
Ông Đồng Văn Chuyên và bà Nguyễn Thị Luyến. |
Đ/c: Thửa đất 605, TBĐ 03, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
03 tầng |
123 |
75 |
231 |
61 |
15 |
22/01/2021 |
Bà Lê Thị Hài và ông Đinh Đức Dụ. |
Đ/c: Thửa đất 874, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
01 tầng |
103 |
47 |
47 |
45.6 |
16 |
22/01/2021 |
Ông Bùi Văn Vượng và bà Bùi Thị Tuyết. |
Đ/c: số 01I Trần Quang Khải, phường Hoàng văn Thụ, quận Hồng Bàng |
04 tầng |
42.46 |
42 |
167.2 |
100 |
17 |
27/01/2021 |
Ông Nguyễn Ngọc Sơn và bà Nguyễn Thị Nhương. |
Đ/c: Thửa đất 95 TBĐ 29, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
32.5 |
32.5 |
102.6 |
100 |
18 |
27/01/2021 |
Ông Bùi Anh CÔng và bà Hoàng Thị Măng. |
Đ/c: 216 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
05 tầng |
106.5 |
96.75 |
483.75 |
90 |
19 |
27/01/2021 |
Ông Vũ Khắc Hải và bà Đỗ Thị Trang. |
Đ/c: 911 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
03 tầng + tum thang |
164.45 |
120.24 |
389.64 |
73 |
20 |
29/01/2021 |
Ông Nguyễn Văn Ánh và bà Vũ Thị Viễn. |
Đ/c: Thửa đất 241 TBĐ 20, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
59.1 |
59.1 |
195.16 |
100 |
21 |
29/01/2021 |
Bà Trương Thị Nhị. |
Thửa đất 272A1+273A +274A+319A1; TBĐ 07, phường Dư Hàng, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
89.2 |
89.2 |
287.6 |
100 |
22 |
29/01/2021 |
Ông Nguyễn Thế Nhiên và bà Nguyễn Thị Hạnh. |
Đ/c: Thửa đất 67 TBĐ 07, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
37.3 |
37.3 |
120.3 |
100 |
23 |
29/01/2021 |
Ông Nguyễn Thế Nhiên và bà Nguyễn Thị Hạnh. |
Đ/c: Thửa đất 67 TBĐ 07, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
31.2 |
31.2 |
102.96 |
100 |
24 |
29/01/2021 |
Ông An Phương Nam và bà Vũ Thị Huyền. |
Đ/c: Thửa đất 195, TBĐ 21, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
04 tầng + tum thang |
277.9 |
171 |
692 |
62 |
25 |
29/01/2021 |
Ông Đoàn Văn Tề và bà Nguyễn Thị Được. |
Đ/c: Số 2G Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng |
07 tầng + tum thang |
78.01 |
64.2 |
532.1 |
82.3 |
26 |
01/02/2021 |
Bà Trần Thị Thanh. |
Đ/c: Thửa đất 157, TBĐ 80, phường Đa Phúc, quận Dương Kinh. |
03 tầng |
108 |
83.25 |
263.25 |
77.1 |
27 |
01/02/2021 |
Ông Đồng Văn Chuyện và bà Nguyễn Thị Thìn. |
Đ/c: Thửa đất 29a, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
01 tầng |
112 |
80 |
80 |
71.4 |
28 |
01/02/2021 |
Ông Vũ Văn Hải. |
Đ/c: Thửa 13 TBĐ 02, xã An Đồng, huyện An Dương |
03 tầng |
94 |
62 |
174.3 |
65.96 |
29 |
02/02/2021 |
Bà Nguyễn Trần Phương Chi. |
Đ/c: Thửa đất 167, TBĐ 44, số 1053 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng. |
03 tầng + tum thang |
39.9 |
39.9 |
142.2 |
100 |
30 |
02/02/2021 |
Ông Phạm Văn Hiến và bà Nguyễn Thị Hồi. |
Đ/c: Thửa 29, TDP Quang Vinh, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
05 tầng |
95.63 |
86.13 |
469 |
90 |
31 |
02/02/2021 |
Ông Đào Văn Trí. |
Đ/c: Thửa đất 966, TBĐ 04, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
03 tầng |
173 |
124 |
391.38 |
71.7 |
32 |
03/02/2021 |
Ông Phạm Văn Đạt. |
Đ/c: Thửa 95 TBĐ 54, đường Bùi Viện, quận Lê Chân. |
03 tầng |
242.15 |
112.5 |
290 |
46 |
33 |
04/02/2021 |
Ông Bùi Văn Hòa. |
Đ/c: Thửa 17B TBĐ 19, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
50.4 |
50.4 |
168 |
100 |
34 |
04/02/2021 |
Hộ bà Lâm Thị Khóa. |
Đ/c: Thửa 257 TBĐ 20, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
41.9 |
41.9 |
132.6 |
100 |
35 |
04/02/2021 |
Ông Nguyễn Cảnh Hưng. |
Đ/c: Số 174 Trần Nguyên Hãn, phường Trần Nguyên Hãn, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
31.71 |
31.71 |
104.6 |
100 |
36 |
04/02/2021 |
Bà Lương Thị Chiên. |
Đ/c: Thửa 36 TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
03 tầng |
118 |
63.6 |
195.9 |
53.9 |
37 |
05/02/2021 |
Bà Vũ Thị Thanh Tâm. |
Đ/c: Thửa số 03 Khu B1 lô 7B KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng |
425 |
211.2 |
1039.1 |
49.7 |
38 |
08/02/2021 |
Ông Nguyễn Vũ Hùng và bà Nguyễn Thị Thơ. |
Đ/c: Thửa (189+187-01), TBĐ 302590-3-(4), phường Bắc Sơn, quận Kiến An. |
03 tầng |
85.86 |
60.84 |
182.52 |
71 |
39 |
09/02/2021 |
Ông Phạm Đình Thượng và bà Trần Thị Ngân. |
Đ/c: Thửa 29 TBĐ 32, phường Hải Thành, quận Dương Kinh |
03 tầng + tum thang |
159 |
84.6 |
282.7 |
53 |
40 |
09/02/2021 |
Ông Vũ Văn Điển và bà Hoàng Thị Huyền. |
Đ/c: Thửa đất 865, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh. |
02 tầng |
286 |
123.6 |
247.2 |
43.2 |
41 |
26/02/2021 |
Ông Nguyễn Văn Sử và bà Nguyễn Thị Huyền. |
Đ/c: Thửa 43 TBĐ 32, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
03 tầng + 1 tầng hầm + 1 tầng lửng + tum thang |
203.65 |
81.4 |
404.23 |
40 |
42 |
01/03/2021 |
Bà Vũ Thị Thèo và ông Nguyễn Văn Thùy. |
Đ/c: Thửa 60-02 TBĐ 16, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An |
03 tầng |
69.32 |
51.7 |
155.25 |
75 |
43 |
08/03/2021 |
Ông Đỗ Văn Hệ và bà Đỗ Thị Phượng. |
Đ/c: Thửa đất 196, TBĐ 58, số 786 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng. |
03 tầng + tum thang |
96.6 |
65 |
193.23 |
67.29 |
44 |
09/03/2021 |
Ông Trần Kim Anh và bà Bùi Thị Thúy. |
Đ/c: 230 Tôn Đức Thắng, phường Lam Sơn, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
28 |
28 |
91.64 |
100 |
45 |
09/03/2021 |
Ông Lê Đình Cường. |
Đ/c: 238 Tôn Đức Thắng, phường Lam Sơn, quận Lê Chân. |
03 tầng |
50 |
50 |
150 |
100 |
46 |
09/03/2021 |
Bà Trần Thị Phượng. |
Đ/c: Thửa 44, TBĐ 302590-3-6, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An. |
03 tầng |
114.9 |
89.46 |
268.38 |
78 |
47 |
10/03/2021 |
Ông Ngô Văn Thủy và bà Đỗ Thị Hảo. |
Đ/c: 760 Trường Chinh, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
04 tầng |
91.68 |
66 |
272.8 |
72 |
48 |
10/03/2021 |
Ông Nguyễn Duy Lộc. |
Đ/c: Thửa 54b TBĐ 04, phường Tân Thành, quận Dương Kinh |
03 tầng |
84 |
84 |
237.6 |
100 |
49 |
12/03/2021 |
Ông Nguyễn Quốc Bình. |
Đ/c: 137 Trường Chinh, phường Lãm Hà, quận Kiến An |
03 tầng |
173 |
77 |
231 |
72 |
50 |
12/03/2021 |
Ông Phạm Văn Hòa. |
Đ/c: 365 Tô Hiệu, phường Hồ Nam, quận Lê Chân |
07 tầng + tum thang |
281.5 |
170 |
1205.4 |
60 |
51 |
17/03/2021 |
Ông Lưu Thế Quyền. |
Đ/c: Thửa 1295, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An |
04 tầng |
54.6 |
54.6 |
250 |
100 |
52 |
17/03/2021 |
Ông Phạm Văn Huần. |
Đ/c: Thửa đất 36, TBĐ 81, phường Tân Thành, quận Dương Kinh. |
03 tầng |
84 |
84 |
252 |
100 |
53 |
17/03/2021 |
Bà Nguyễn Thị Thư. |
Đ/c: Thửa 373A TBĐ 10, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
167.2 |
115.8 |
369.8 |
69 |
54 |
17/03/2021 |
Ông Bùi Đức Thao. |
Đ/c: Thửa 127, TBĐ 19, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An |
05 tầng |
238.56 |
105 |
469.18 |
44 |
55 |
17/03/2021 |
Ông Lê Anh Thơ. |
Đ/c: Thửa 27 TBĐ 303591-7-8, đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An |
03 tầng + tum thang |
80 |
68 |
222.4 |
85 |
56 |
18/03/2021 |
Ông Vũ Duy Nghị. |
Đ/c: Thửa 294-03 TBĐ 03, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh |
04 tầng |
120 |
55.8 |
209.7 |
53.9 |
57 |
18/03/2021 |
Ông Hoàng Đình Hoàn. |
Đ/c: Thửa 24 TBĐ 02, phường Tân Thành, quận Dương Kinh |
03 tầng |
100 |
79.1 |
237.4 |
80 |
58 |
25/03/2021 |
Bà Nguyễn Văn Lấm. |
Đ/c: Thửa 347 TBĐ 13, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
72 |
72 |
227.88 |
100 |
59 |
29/03/2021 |
Ông Tạ Đình Sơn. |
Đ/c: 211 Tôn Đức Thắng, phường An Dương, quận Lê Chân |
05 tầng + tum thang |
69 |
69 |
356.8 |
100 |
60 |
31/03/2021 |
Bà Vũ Thị Nghi. |
Đ/c: Thửa 110, TDP Quý Kim, phường hợp Đức, quận Đồ Sơn |
05 tầng |
103.2 |
73 |
307.8 |
71 |
61 |
01/04/2021 |
Ông Trần Anh Sơn và bà Đào Thị Thu Hà |
Số 187 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ, quận KA |
04 tầng |
100.2 |
70.88 |
296.81 |
75 |
62 |
01/04/2021 |
Ông Trần Thành Thùy và bà Hoàng Thị Vân |
Thửa 223-02, TBD 18, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận KA |
03 tầng |
193 |
70.42 |
197.69 |
36 |
63 |
01/04/2021 |
Ông Đồng Văn Trung và bà Lại Thị Nguyệt |
Số 115 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận KA |
03 tầng |
126.14 |
82.5 |
195.54 |
65 |
64 |
01/04/2021 |
Ông Lương Bằng Gương và bà Trần Thị Thu Hằng |
thửa đất số 7, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận KA |
03 tầng |
76.09 |
75 |
225 |
99 |
65 |
05/04/2021 |
Ông Mạc Đức Minh và bà Phạm Thị Thuần |
Thửa 36 lô 27 KĐTM Ngã 5 Sân Bay Cát Bi, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
4 tầng |
60 |
60 |
240 |
100 |
66 |
12/04/2021 |
Ông Ngô Đức Doan và bà Bùi Thị Dự |
Thửa 06, TBD 31, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 tầng |
96 |
84 |
277 |
87.5 |
67 |
13/04/2021 |
Ông Vũ Văn Tiệp và bà Phạm Thị Huyền |
Thửa 40a, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 tầng |
66.7 |
66 |
198 |
100 |
68 |
13/04/2021 |
Bà Bùi Thị Nhàn |
Thửa 35B-01, TBD PL-300591-7-7, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận KA |
01 tầng |
126.46 |
61.8 |
97.8 |
77 |
69 |
13/04/2021 |
Hộ bà Vương Thị Liên |
thửa đất số 6, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận KA |
05 tầng |
75.77 |
75.77 |
378.85 |
100 |
69a |
13/04/2021 |
Ông Đào Văn Bôn |
Thửa 90, TBĐ 06, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
03 tầng |
90 |
50.4 |
198 |
60 |
70 |
13/04/2021 |
Ông Phan Văn Chinh |
Số 870 Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng |
03 tầng + tum thang |
73.3 |
67.7 |
235.5 |
92.3 |
71 |
20/04/2021 |
Ông Nguyễn Hồng Thoại |
Số 844 Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng |
04 |
80 |
36 |
162 |
45 |
72 |
20/04/2021 |
Bà Nguyễn Thị Định |
Số 23 Lý Thánh Tông, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn |
02 |
88.7 |
76.5 |
158.6 |
86 |
73 |
20/04/2021 |
Ông Mai Sơn Dương |
Thửa 44 TBĐ 66, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
259 |
162 |
395.9 |
62.6 |
74 |
23/04/2021 |
Ông Trần Văn Hùng |
Thửa 313, TBĐ 09, phường Đằng Hải, quận Hải An |
03 |
142.6 |
87 |
261 |
61 |
75 |
23/04/2021 |
Bà Đoàn Thị Bình |
số 1013 Tôn Đức Thằng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng |
02 |
54.7 |
25 |
50 |
45.7 |
76 |
23/04/2021 |
Ông Bùi Văn Nhường |
số 515 Hà Nội, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
117.4 |
50 |
143.74 |
42.59 |
77 |
23/04/2021 |
Bà Đồng Thị Hồng |
Thửa 61/265, TBĐ 02/19, CDC Đại lộ Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương |
05 |
107 |
70 |
388.8 |
65.4 |
78 |
23/04/2021 |
Ông Nguyễn Thành Doanh |
Thửa 58A TBĐ 19, đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh, quận Lê Chân. |
03 tầng + tum thang |
70.7 |
70.7 |
242.1 |
100 |
79 |
27/04/2021 |
Ông Vũ đình Khỏe |
Thửa 119, TBĐ 75, phường Tân Thành, quận Dương Kinh |
03 |
66.3 |
66.3 |
199 |
100 |
80 |
27/04/2021 |
Ông Vũ Nguyên Thái |
số 157 Lê Lợi, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền |
07 tầng + tum thang |
81.2 |
78.21 |
567.12 |
96 |
81 |
27/04/2021 |
Hộ gia đình ông Hồ Văn Tâm |
Thửa 40 lô 20B KĐTM Ngã 5 Sân bay Cát Bi, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền |
05 |
60 |
60 |
300 |
100 |
81 |
27/04/2021 |
Ông Phùng Quang Trung |
Thửa 360 TBĐ 08, phường Nam Hải, quận Hải An |
04 |
45.6 |
45.6 |
212.48 |
100 |
82 |
28/04/2021 |
Ông Nguyễn Văn Cường |
Thửa 44, TBĐ 23, đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc hải, quận Đồ Sơn |
03 |
100 |
90 |
270 |
90 |
83 |
28/04/2021 |
Bà Mai Kim Oanh |
số 513 Hà Nội, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng |
03 |
119.7 |
88 |
236.58 |
73.5 |
84 |
28/04/2021 |
Ông Nguyễn Minh Thông |
Thửa 248, TBĐ 01, phường, Anh Dũng, quận Dương Kinh |
04 |
82 |
80 |
285.8 |
97 |
85 |
28/04/2021 |
Bà Trịnh Thị Dung |
Số 178 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ, quận Kiến An |
03 |
115 |
90 |
270 |
78.5 |
86 |
05/05/2021 |
Ông Phạm Quốc Bình |
Thửa 40, TBĐ 22, phường, Hợp Đức, quận Đồ Sơn |
03 |
71 |
71 |
222.1 |
100 |
87 |
05/05/2021 |
Ông Phạm Văn Khương |
Thửa 139 TBĐ 75, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh |
01 |
68 |
65 |
65 |
96 |
88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
17/05/2021 |
Ông Đặng Đình Hiến và bà Phạm Thị Tuất. |
Đ/c: Thửa 08 lô 30A KĐTM Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
07 |
540 |
242.03 |
1,053.14 |
45 |
97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
20/05/2021 |
Bà Phạm Thị Ninh |
Số 11 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền |
04 |
75.6 |
75.6 |
254.35 |
100 |
99 |
24/05/2021 |
Ông Nguyễn Văn Chiến |
Thửa 265 TBĐ 303591-3-a, đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An |
03 |
131.3 |
84.6 |
239.56 |
64 |