Số GPXD
|
Ngày cấp
|
Nội dung
|
Số tầng
|
Mật độ
|
1
|
03/01/2020
|
Bà Trần Thanh Thủy, 7 tầng. Đ/c: Thửa số 11 lô 30A, KĐTM Ngã 5 SBCB
|
7
|
47
|
2
|
07/01/2020
|
Thái Quang Trung, 12 tầng+tầng hầm. Đ/c: Thửa số 3 lô 8A1, KĐTM Ngã 5 SBCB
|
12
|
52
|
3
|
07/01/2020
|
Lê Vinh, 3 tầng. Đ/c: 466 Đà Nẵng, p Đông Hải 1, quận HA
|
3
|
69
|
4
|
15/01/2020
|
Bùi Quang Trường, Cải tạo tầng 6 và tum thang. Đ/c: 49 Tô Hiệu, phường Trại Cau, q. Lê Chân
|
6
|
-
|
5
|
15/01/2020
|
Nguyễn Văn Tiệp, 3 tầng. Đ/c: phố Hải Thành, phường Tân Thành, quận Dương Kinh, HP
|
3
|
85,7
|
6
|
15/01/2020
|
Vũ Văn Tiến, GPXD có thời hạn 01 tầng. Đ/c: 40 Mạc Đăng Doanh, p. Anh Dũng, q. Dương Kinh
|
1
|
40
|
7
|
15/01/2020
|
Nguyễn Song Nam,7 tầng. Đ/c: thửa 09/10B Khu ĐTM N5SBCB, p. Đằng Hải, q. Hải An
|
7
|
40
|
8
|
16/01/2020
|
Trương Duy Thắng, 6 tầng. Đ/c: Tổ 27 phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân
|
5
|
84
|
9
|
16/01/2020
|
Phạm Thị Tải, 3 tầng. Đ/c:116 Tô Hiệu, phường Trại Cau, quận LC
|
3
|
61
|
10
|
16/01/2020
|
Trần Thị Bích Thủy, 5 tầng. Đ/c: 161A Lạch Tray, p. Lạch Tray, q. NQ
|
5
|
100
|
11
|
20/01/2020
|
Nguyễn Văn Sập, 3 tầng. Đ/c: TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, q. Đồ Sơn
|
3
|
80
|
12
|
04/02/2020
|
Bùi Thanh Vân, 3 tầng. Đ/c: 505 Nguyễn Lương Bằng, Văn Đẩu, Kiến An
|
3
|
80
|
13
|
12/02/2020
|
Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 227/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC
|
6
|
86
|
14
|
12/02/2020
|
Vũ Văn Tiến, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 229/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC
|
6
|
86
|
15
|
12/02/2020
|
Vũ Văn Dũng, 6 tầng + 1 hầm. Đ/c: Thửa 228/Lô 34, Tổ 27 p. Vĩnh Niệm, q. LC
|
6
|
86
|
16
|
14/02/2020
|
Nguyễn Văn Nam, Lê Thị Liên, Nguyễn Huy Tùng, Nguyễn Lê Mai, 3 tầng. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 29, p. Hải Thành, q. Dương Kinh
|
3
|
64
|
17
|
14/02/2020
|
Trịnh Văn Phóng, 2 tầng. Đ/c: 409 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK
|
2
|
30
|
18
|
14/02/2020
|
Vũ Hồng Hoàn, 2 tầng. Đ/c: 722 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. DK
|
2
|
74
|
19
|
14/02/2020
|
Nguyễn Thị Bích Nga, 04 tầng. Đ/c: Lô 107/17MR, p. Đằng Lâm, q. HA
|
4
|
96
|
20
|
20/02/2020
|
Vũ Văn Đông, GPXD tạm 3 tầng. Đ/c: Thửa 46, TBĐ 78 TDP 5, p. Hưng Đạo, q. Dk
|
3
|
73
|
21
|
20/02/2020
|
Bùi Đăng Tiệp, 03 tầng. Đ/c: 297B đường Hà Nội, p. Sở Dầu, q. Hồng Bàng,
|
3
|
74,7
|
22
|
20/02/2020
|
Nguyễn Văn Tho, 4 tầng. Đ/c: 106 Lê Duẩn, p. Quán Trữ, q. KA
|
4
|
53
|
23
|
20/02/2020
|
Trần Thanh Đoài, 3 tầng. Đ/c: 707 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA
|
3
|
87
|
24
|
21/02/2020
|
Đỗ Thị Tính, 6 tầng. Đ/c: 166A Trần nguyên Hãn, p .Trần Nguyên Hãn, q. LC
|
6
|
78
|
25
|
24/02/2020
|
Nguyễn Văn Tùng, 3 tầng. Đ/c: 794 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. KA
|
3
|
73
|
26
|
27/02/2020
|
Hoàng Tùng, 04 tầng. Đ/c: TDP 13, p. Đằng Hải, q. HA
|
4
|
93,3
|
27
|
27/02/2020
|
Đỗ Đức Bảo. Đ/c: 418 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh
|
2
|
61
|
28
|
27/02/2020
|
Phạm Thị Huyền. Đ/c: 626 Mạc Đăng Doanh, p. Hưng Đạo, q. Dương Kinh
|
3
|
72
|
29
|
27/02/2020
|
Phạm Văn Đô. Đ/c: Thửa 19, Tờ bản đồ 141, TDP 12, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh
|
3
|
75
|
30
|
27/02/2020
|
Nguyễn Văn Hùng và Vũ Thị Bích Phương, 5 tầng. Đ/c: 73 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền
|
5
|
76
|
31
|
05/03/2020
|
Phạm Quốc Huynh., 3 tầng. Đ/c: Thửa 23/17, p. Đằng Lâm, q. Hải An
|
3
|
44
|
32
|
05/03/2020
|
Phạm Phú Tạo, 3 tầng. Đ/c: Tổ 5 đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng
|
3
|
80
|
33
|
05/03/2020
|
Nguyễn Đình Phóng, 3 tầng. Đ/c: Lô 30 Phạm Văn Đồng, p. Hòa Nghĩa, q. Dương Kinh
|
3
|
77
|
34
|
06/03/2020
|
Trần Văn Lợi, 2 tầng. Đ/c: 187 Phan Đăng Lưu, p.Ngọc Sơn, q. KA
|
2
|
80
|
35
|
|
|
|
|
36
|
|
|
|
|
37
|
|
|
|
|
38
|
10/03/2020
|
Phạm Văn Toán, 3 tầng. Đ/c: Đẩu Phượng 4, p. Văn Đẩu, q. Kiến An
|
3
|
65
|
39
|
10/03/2020
|
Đào Thị Bích Hạnh, 05 tầng. Đ/c: 100 Cầu Đất, p. Cầu Đất, q. Ngô Quyền
|
5
|
74
|
40
|
11/03/2020
|
Bùi Quang Trường, 06 tầng. Đ/c: 49 Tô Hiệu, p. Trại Cau, q. Lê Chân
|
6
|
79
|
41
|
12/03/2020
|
Ông Nguyễn Văn Lượng, 4 tầng. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 01, Khu Hạ Lũng 10 , phường Đằng Hải, quận Hải An
|
4
|
95
|
42
|
13/03/2020
|
Phạm Văn Thạo. Đ/c: 235 Lý Thánh Tông, p. Ngọc Xuyên, q. Đồ Sơn
|
1
|
49,6
|
43
|
16/03/2020
|
Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 47 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền
|
5
|
95
|
44
|
16/03/2020
|
Nguyễn Văn Long, 5 tầng. Đ/c: Thửa 48 Lô 27 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền
|
5
|
95
|
45
|
18/03/2020
|
Phan Hữu Thành, 3 tầng. Đ/c: 135 Hoàng Quốc Việt, p. Ngọc Sơn, q. Kiến An
|
3
|
84
|