image banner
Thông tin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ( 15/6/2020-18/9/2020)
Thông tin cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ( 15/6/2020-18/9/2020)

Số GPXD

Ngày cấp

Nội dung

Số tầng

Diện tích
thửa đất
(m2)

Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Mật độ
(%)

118

6/15/2020

Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 365 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An

3 tầng + tum thang

120,12

93

291

77

119

6/15/2020

Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 367 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An

3 tầng + tum thang

119,72

93

291

77

119

6/16/2020

Ông Nguyễn Văn Sáng và bà Bùi Thị Ưởng. Đ/c: 558 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An

5 tầng

100

80

297,75

80

120

6/18/2020

Ông Nguyễn Văn Thặng và bà Bùi Thị Hà. Đ/c: Thửa 37, TBĐ 29, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn

5 tầng

157

106

455

67,5

121

6/19/2020

Ông Nguyễn Công Đạt và bà Đinh Thị Mến. Đ/c: Thửa 66, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng

03

246,3

80

208,7

61,7

122

6/19/2020

Ông Nguyễn Công Đạt. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng

03

127,5

52,8

130,78

62,5

123

6/24/2020

Ông Trần Huy Hải và bà Nguyễn Thị Diễm Hạnh. Đ/c: 307 Đà Nẵng, p. Cầu Tre, q. Ngô Quyền

03

51,8

50,7

165,9

98

124

6/25/2020

Bà Dương Thị Hồng Thêm và ông Quách Tiến Dũng. Đ/c: số 778 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, q. Hồng Bàng

03

97,14

55,7

167

57,3

125

6/30/2020

Ông Phạm Đức Tuấn. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 72/lô 3; TBĐ 54, Địa chỉ tổ 31, phường Vĩnh Niệm, q. Lê Chân

3 tầng + tum thang

242,15

158,92

499,2

65

126

7/1/2020

Ông Nguyễn Vaăn Đệ. Đ/c: Thửa 133/926, TBĐ 05/19 đường Tôn Đức Thắng, huyện An Dương

05

129,7

98

428,1

75,5

127

7/1/2020

Ông Bùi Hữu Thắng và bà Vũ Thị Giòn. Đ/c: Số 329 Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn

02

314

120

233

28

128

7/1/2020

Ông Phạm Trung Hiếu và bà Hoàng Thị Thụy. Đ/c: Thửa 16, TDP Vinh Quang, p. Hải Sơn, q. Đồ Sơn

04

132,05

100

424

75,7

129

7/1/2020

Ông Nguyễn Tiến Quyết và bà Vũ Thị Hiên. Đ/c: Thửa 652, TBĐ 03, TDP 05 phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh

 

 

 

 

 

130

7/2/2020

Ông Phạm Văn Mên và bà Bùi Thị Hợi. Đ/c: 299 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An

03

97,58

86,78

269,57

89

131

7/2/2020

Ông Nguyễn Quốc Bình và bà Đào Thị Hậu. Đ/c: 418B Nguyễn Lương Bằng, p. Phù Liễn, q. Kiến An

03

103,3

55,7

167,3

54

132

7/2/2020

Bà Phạm Thị Minh Tăm. Đ/c: Thửa 05A, TBĐ 36, Tổ 5, Khu đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng

03

58,1

50

154,6

86

133

7/8/2020

Ông Vũ Mạnh Quân. Đ/c: Thửa 99, TBĐ 08, TDP số 5, p. Đằng Hải, q. Hải An

03

100,5

80

248

80

134

7/8/2020

Ông Lê Đức Cảnh và bà Nguyễn Hà Phương. Đ/c: Thửa 85, TBĐ 51, TDP Trúc Sơn, phường Quán Toan, q. Hồng Bàng

03

124,8

94,8

284,4

75,9

135

7/8/2020

Bà Nguyễn Thị Ngọc Xiêm và ông Trần Văn Hải. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 377, TBĐ 03, Thôn Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh

01

100

64

64

64

136

7/10/2020

Ông ĐInh Xuân Minh và bà Đoàn Thị Nhàn. Đ/c: Thửa 18, TBĐ 28, TDP Ngọc Sơn, q. Đồ Sơn

03

90,8

74,85

245

82

137

7/15/2020

Ông Mai Văn Mích và bà Lê Thị HIền. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 44, TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn

03

72

64

201

88,8

138

7/20/2020

Bà Phạm Thị Phúc. Đ/c: số 71 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền

5 tầng + tum thang

83,3

80,09

429,44

96

139

7/23/2020

Bà Trần Thị Nhẫn. Đ/c: Thửa 242, TBĐ 09, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An

03

582,6

72,5

228,5

12,5

140

7/27/2020

Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An

04

190,29

91

225,3

48

141

7/27/2020

Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 72, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An

04

190,29

120

426

63

142

7/31/2020

Ông Trần Chí Bảo. Đ/c: Số 70 (49) Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền

03

76

76

203

100

143

8/4/2020

Ông Nguyễn Hữu Vĩnh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2732, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân

01

120

65,5

65,5

55

144

8/4/2020

Bà Nguyễn Thị Oanh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2782, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân

01

240

61,8

61,8

26

145

8/4/2020

Ông Đinh Hồng Phong và bà Trần Thị Sinh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 945, TBĐ 03,  phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh

03

280

173,6

464,9

63

146

8/7/2020

Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 101/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An

04

60

60

250

100

147

8/7/2020

Ông Cao Mạnh Hải và bà Hồ Thị Huyền. 03 tầng. Đ/c: Thửa 251, TBĐ 01, TDP 1CA, phường Hải Thành, quận Dương Kinh

03

134,5

102,8

321,8

76,4

148

8/10/2020

Bà Nguyễn Thị Bướm, 03 tầng. Đ/c: Thửa 79a, TBĐ 30-NX, 278 Lý Thánh Tông, phường Ngọc Hải, quận Đồ Sơn

03

102,8

73,2

245,4

71

149

8/10/2020

Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 100/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An

04

60

60

250

100

150

8/17/2020

Bà Lưu Thị Hương. Đ/c: Thửa 732, TBĐ 08, Khu 10, phường Nam Hải, quận Hải An

03

48,5

47,25

114

97

151

8/17/2020

Ông Nguyễn Văn Trường và bà Phạm Thị Cúc. 04 tầng. Đ/c: Thửa 232, TBĐ 01, TDP 1C, phường Hải Thành, quận Dương Kinh

04

171

123,4

492

72,1

152

8/17/2020

Ông Đỗ Hữu Nam và bà Trần Thị Hòa. 03 tầng. Đ/c: Thửa 26, TDP Vinh Quang, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn

03

99,59

78,2

252,2

78,5

153

8/21/2020

Bà Đặng Thị Mỹ. Đ/c: Thửa 40/16MR, TBĐ 20,  phường Đằng Lâm, quận Hải An

04

60

60

250

100

 

6/3/2020

Phụ lục điều chỉnh GPXD số 105/GPXD ngày 03/6/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp

03

258,9

69,84

227,5

27

154

8/25/2020

Bà Vũ Thị Thái. Đ/c: Thửa 81b, TBĐ 3-2,  phường Đông Hải 1, quận Hải An

03

55,35

55,35

202,35

100

155

8/25/2020

Ông Bùi Quang Hùng và bà Vũ Thị Linh Tri. Đ/c: Thửa 32b/37, TBĐ 3-2, TDP Đoạn Xá 2,  phường Đông Hải 1, quận Hải An

03

90

75

219,12

83,3

156

8/26/2020

Ông Nguyễn Văn Đông và bà Nguyễn Thị Minh Tân. Đ/c: Thửa 60, TBĐ 01(9MR), Khu Hạ Lũng 10,  phường Đằng Hải, quận Hải An

04

40

40

218,4

100

157

8/28/2020

Ông Lê Việt Hùng và bà Nguyễn Thị Lan. Đ/c: Thửa 403, TBĐ 25, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng.

04

92,8

76,8

246,9

82,76

158

8/28/2020

Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. Đ/c: Thửa 109, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Dương Kinh

03

100

79,8

245

80

159

8/28/2020

Ông Bùi Đình Lực và bà Hoàng Thị Hằng. 03 tầng. Đ/c: Thửa 108, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn

03

100

79,8

245

79,8

160

9/7/2020

Ông Nguyễn Văn Tám và bà Đoàn Thị Thoan. 03 tầng. Đ/c: Thửa 201a, TBĐ 22, TDP Quý Kim, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn

03

100

72

222,8

72

161

9/10/2020

Ông Trịnh Văn Thoảng và bà Vũ Thị Thiệc. 5 tầng. Đ/c: Thửa 23, TBĐ số 13, phường Đồng Hòa, quận Kiến An

05 tầng+ tum thang

76,09

76,09

389

100

162

9/11/2020

Ông Trần Văn Ánh và bà Phạm Thị Dịu. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 350, TBĐ 02, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh

03

100

62,5

198,7

62,5

163

9/11/2020

Ông Lê Bá Diễn. Đ/c: Thửa 53, TBĐ 14, phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn

03

127,4

90

221

71

164

9/11/2020

Ông Đinh Xuân Mạnh. 05 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền

05

60

60

343,3

100

165

9/11/2020

Ông Nguyễn Văn Bé và bà Nguyễn Thị Thúy. 3 tầng Đ/c: 139 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An

03

75,73

46,5

150,66

61

166

9/11/2020

Ông Trần Anh Dũng. 6 tầng. Đ/c: Số 22 Trần Nguyên Hãn, p. Cát Dài, quận Lê Chân

06 tầng+ tum thang

83,6

68,2

483,8

82

167

9/15/2020

Ông Lê Khắc Tuấn. 5 tầng. Đ/c: 326 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai,quận Ngô Quyền

05

64,5

64,5

293

100

168

9/16/2020

Ông Phạm Văn Thư và bà Phạm Thị Mai. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 904, TBĐ 06,  phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh

02

115

85

175

73,9

169

9/16/2020

Ông Nguyễn Quang Thắng. Đ/c: Thửa 111/17MR, TBĐ 20, TDP Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, quận Hải An

04

60

60

256,3

100

170

9/16/2020

Ông Hoàng Đình Hùng. 4 tầng. Đ/c: Thửa 52 lô 21 Ngã 5 SBCB, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền

04 tầng+ tum thang

60

60

247,7

100

171 

9/17/2020

Phụ lục điều chỉnh GPXD số 128/GPXD ngày 01/7/2020 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp

05

132,05

100

544,2

75,7

172 

9/18/2020

Phụ lục điều chỉnh GPXD số 172/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp

06 tầng + 01 tầng + tum thang

-

-

-

-

173 

9/18/2020

Phụ lục điều chỉnh GPXD số 173/GPXD ngày 20/9/2019 do Sở Xây dựng Hải Phòng cấp

06 tầng + 01 tầng + tum thang

-

-

-

-

Tin liên quan
1 2 3 4 5  ... 
 image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
TIN MỚI NHẤT
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 0
  • Tất cả: 0