SỐ GP
|
Ngày nhận
|
Tên Tổ chức cá nhân
|
Số Tầng
|
Diện tích
thửa đất
(m2)
|
Diện tích
xây dựng tầng 1
(m2)
|
Tổng diện tích sàn (m2)
|
107
|
03/06/2020
|
Ông Đỗ Hồng Phóng. GPXD có thời hạn Đ/c: Thửa 82, TBĐ 39, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn
|
03
|
118,1
|
96
|
353
|
108
|
05/06/2020
|
Ông Nguyễn Thế Vượng và bà Nguyễn Thị Rện. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 367, TBĐ 03, TDP Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
|
01
|
99,5
|
79,7
|
79,7
|
108A
|
03/06/2008
|
Ông Nguyễn Sỹ Tuấn và bà Đỗ Thị Hoa. Đ/c: Thửa 30, TBĐ 36, TDP 2A, p. Hải Thành, q. Dương Kinh
|
03
|
150
|
112,5
|
337,5
|
109
|
05/06/2020
|
Ông Nguyễn Van Luân và bà Hoàng Thị Sự. Nhà ở. Đ/c: Thửa đất 10, TBĐ 32, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn
|
05
|
140
|
102,4
|
460,6
|
110
|
08/06/2020
|
Ông Bùi Đức Long và à Phạm Thị Hảo. Nhà ở. Đ/c: Thửa 15 lô 30 KĐTM Ngã 5 SBCB, p. Đông Khê, q. Ngô Quyền
|
12 tầng + tum thang
|
202,5
|
150
|
1608
|
111
|
08/06/2020
|
Ông Hoàng Đình Doàn và bà Phạm Thị Yến. Đ/c: Thửa 36, TBĐ 29, TDP Nguyễn Huệ, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn
|
03
|
158
|
117
|
359
|
112
|
09/06/2020
|
Bà Phạm Thị Phương Thanh. Đ/c: Thửa 302, TBĐ 04, KDC số 3, phường Hải Thành, quận Dương Kinh
|
03
|
144
|
104
|
363,4
|
113
|
08/06/2020
|
Ông Nguyễn Quốc Tuấn. 03 tầng. Đ/c: 99 Phan Đăng Lưu, p. Trần Thành Ngọ, q. Kiến An
|
3 tầng + tum thang
|
62,89
|
51,2
|
171,36
|
114
|
08/06/2020
|
Ông Vũ Văn Thi và bà Nguyễn Thị Thanh Vân. GPXD cải tạo sửa chữa. Đ/c thửa 16 lô NO 02 KĐT và nhà ở Cựu Viên, p. Bắc Sơn, q. Kiến An
|
5 tầng + tum thang
|
100
|
100
|
-
|
115
|
08/06/2020
|
Ông Hoàng Quốc Phương và bà Bùi Thị Huyền. Đ/c: 607A Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An.
|
03
|
87
|
59
|
177
|
116
|
08/06/2020
|
Ông Nguyễn Trọng Thủy và bà Phạm Thị Lại. Đ/c: 403 Nguyễn Lương Bằng, p. Văn Đẩu, q. Kiến An.
|
3 tầng
|
148,98
|
85,81
|
259,82
|
117
|
|
|
|
|
|
|
118
|
15/06/2020
|
Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 365 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An
|
3 tầng + tum thang
|
120,12
|
93
|
291
|
119
|
15/06/2020
|
Ông Phùng Văn Tân. Đ/c: 367 Trường Chinh, phường Lãm Hà, q. Kiến An
|
3 tầng + tum thang
|
119,72
|
93
|
291
|
119
|
16/06/2020
|
Ông Nguyễn Văn Sáng và bà Bùi Thị Ưởng. Đ/c: 558 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An
|
5 tầng
|
100
|
80
|
297,75
|
120
|
18/06/2020
|
Ông Nguyễn Văn Thặng và bà Bùi Thị Hà. Đ/c: Thửa 37, TBĐ 29, phường Minh Đức, q. Đồ Sơn
|
5 tầng
|
157
|
106
|
455
|
121
|
19/06/2020
|
Ông Nguyễn Công Đạt và bà Đinh Thị Mến. Đ/c: Thửa 66, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng
|
03
|
246,3
|
80
|
208,7
|
122
|
19/06/2020
|
Ông Nguyễn Công Đạt. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 18, tổ 1 khu đường 5/1, phường Hùng Vương, q. Hồng Bàng
|
03
|
127,5
|
52,8
|
130,78
|
123
|
24/06/2020
|
Ông Trần Huy Hải và bà Nguyễn Thị Diễm Hạnh. Đ/c: 307 Đà Nẵng, p. Cầu Tre, q. Ngô Quyền
|
03
|
51,8
|
50,7
|
165,9
|
124
|
25/06/2020
|
Bà Dương Thị Hồng Thêm và ông Quách Tiến Dũng. Đ/c: số 778 đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Sở Dầu, q. Hồng Bàng
|
03
|
97,14
|
55,7
|
167
|
125
|
30/06/2020
|
Ông Phạm Đức Tuấn. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 72/lô 3; TBĐ 54, Địa chỉ tổ 31, phường Vĩnh Niệm, q. Lê Chân
|
3 tầng + tum thang
|
242,15
|
158,92
|
499,2
|
126
|
01/07/2020
|
Ông Nguyễn Vaăn Đệ. Đ/c: Thửa 133/926, TBĐ 05/19 đường Tôn Đức Thắng, huyện An Dương
|
05
|
129,7
|
98
|
428,1
|
127
|
01/07/2020
|
Ông Bùi Hữu Thắng và bà Vũ Thị Giòn. Đ/c: Số 329 Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn
|
02
|
314
|
120
|
233
|
128
|
01/07/2020
|
Ông Phạm Trung Hiếu và bà Hoàng Thị Thụy. Đ/c: Thửa 16, TDP Vinh Quang, p. Hải Sơn, q. Đồ Sơn
|
04
|
132,05
|
100
|
424
|
129
|
01/07/2020
|
Ông Nguyễn Tiến Quyết và bà Vũ Thị Hiên. Đ/c: Thửa 652, TBĐ 03, TDP 05 phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
|
|
|
|
130
|
02/07/2020
|
Ông Phạm Văn Mên và bà Bùi Thị Hợi. Đ/c: 299 Trần Nhân Tông, p. Nam Sơn, q. Kiến An
|
03
|
97,58
|
86,78
|
269,57
|
131
|
02/07/2020
|
Ông Nguyễn Quốc Bình và bà Đào Thị Hậu. Đ/c: 418B Nguyễn Lương Bằng, p. Phù Liễn, q. Kiến An
|
03
|
103,3
|
55,7
|
167,3
|
132
|
02/07/2020
|
Bà Phạm Thị Minh Tăm. Đ/c: Thửa 05A, TBĐ 36, Tổ 5, Khu đường 5/3, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng
|
03
|
58,1
|
50
|
154,6
|
133
|
08/07/2020
|
Ông Vũ Mạnh Quân. Đ/c: Thửa 99, TBĐ 08, TDP số 5, p. Đằng Hải, q. Hải An
|
03
|
100,5
|
80
|
248
|
134
|
08/07/2020
|
Ông Lê Đức Cảnh và bà Nguyễn Hà Phương. Đ/c: Thửa 85, TBĐ 51, TDP Trúc Sơn, phường Quán Toan, q. Hồng Bàng
|
03
|
124,8
|
94,8
|
284,4
|
135
|
08/07/2020
|
Bà Nguyễn Thị Ngọc Xiêm và ông Trần Văn Hải. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 377, TBĐ 03, Thôn Phấn Dũng, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
|
01
|
100
|
64
|
64
|
136
|
10/07/2020
|
Ông ĐInh Xuân Minh và bà Đoàn Thị Nhàn. Đ/c: Thửa 18, TBĐ 28, TDP Ngọc Sơn, q. Đồ Sơn
|
03
|
90,8
|
74,85
|
245
|
137
|
15/07/2020
|
Ông Mai Văn Mích và bà Lê Thị HIền. Đ/c: Thửa 65, TBĐ 44, TDP Quý Kim 3, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn
|
03
|
72
|
64
|
201
|
138
|
20/07/2020
|
Bà Phạm Thị Phúc. Đ/c: số 71 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền
|
5 tầng + tum thang
|
83,3
|
80,09
|
429,44
|
139
|
23/07/2020
|
Bà Trần Thị Nhẫn. Đ/c: Thửa 242, TBĐ 09, TDP 02, phường Đằng Hải, quận Hải An
|
03
|
582,6
|
72,5
|
228,5
|
140
|
27/07/2020
|
Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 73, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
04
|
190,29
|
91
|
225,3
|
141
|
27/07/2020
|
Ông Nguyễn Đức Cường và bà Ngô Thị Đà Lạt. Đ/c: Thửa 72, TBĐ 13, Khu tái định cư Đồng Hòa 3, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
04
|
190,29
|
120
|
426
|
142
|
31/07/2020
|
Ông Trần Chí Bảo. Đ/c: Số 70 (49) Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền
|
03
|
76
|
76
|
203
|
143
|
04/08/2020
|
Ông Nguyễn Hữu Vĩnh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2732, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân
|
01
|
120
|
65,5
|
65,5
|
144
|
04/08/2020
|
Bà Nguyễn Thị Oanh. GPXD có thời hạn. Đ/c: Thửa 2782, TBĐ 1, đường Nguyễn Văn Linh, phường Dư Hàng Kênh, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân
|
01
|
240
|
61,8
|
61,8
|